Logo
🕐
13:46:18

Lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 2102

Ngày Dương Lịch: 8-1-2102
Ngày Âm Lịch: 20-11-2101
Ngày trong tuần: Chủ Nhật
Ngày Canh Thân tháng Canh Tý năm Tân Dậu
Ngày Thiên Tài:
nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1) Sửu (1-3) Thìn (7-9) Tỵ (9-11) Mùi (13-15) Tuất (19-21)
THÁNG 1 2102 Chủ Nhật
HÔM NAY
Tuần 01 Ngày 8
8
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1) Sửu (1-3) Thìn (7-9) Tỵ (9-11) Mùi (13-15) Tuất (19-21)
Tiết Tiểu Hàn | Bắt đầu vào 06-01
🌙+
Ngày Canh Thân
Tháng Canh Tý
Năm Tân Dậu
Tháng 11 (Canh Tý)
20
Năm 2102 (Tân Dậu)
Giờ Bính Tý
Tuần Giáp Dần
THÁNG 1 - 2102
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
26
7
Đinh Mùi
27
8
Mậu Thân
28
9
Kỷ Dậu
29
10
Canh Tuất
30
11
Tân Hợi
31
12
Nhâm Tý
1
13
Quý Sửu
2
14
Giáp Dần
3
15
Ất Mão
4
16
Bính Thìn
5
17
Đinh Tị
6
18
Mậu Ngọ
7
19
Kỷ Mùi
8
20
Canh Thân
9
21
Tân Dậu
10
22
Nhâm Tuất
11
23
Quý Hợi
12
24
Giáp Tý
13
25
Ất Sửu
14
26
Bính Dần
15
27
Đinh Mão
16
28
Mậu Thìn
17
29
Kỷ Tị
18
30
Canh Ngọ
19
1
Tân Mùi
20
2
Nhâm Thân
21
3
Quý Dậu
22
4
Giáp Tuất
23
5
Ất Hợi
24
6
Bính Tý
25
7
Đinh Sửu
26
8
Mậu Dần
27
9
Kỷ Mão
28
10
Canh Thìn
29
11
Tân Tị
30
12
Nhâm Ngọ
31
13
Quý Mùi
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Ngày bình thường

Xem tốt xấu ngày 8 tháng 1

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày: Canh Thân - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này là ngày cát.

- Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, kỵ các tuổi: Giáp Dần và Mậu Dần.

- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

- Canh: “Bất kinh lạc chức cơ hư trướng” - Không nên tiến hành quay tơ để tránh cũi dệt hư hại ngang

- Thân: “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” - Không nên tiến hành kê giường để tránh quỷ ma vào phòng

Ngày: Đại An - tức ngày Cát.

Là ngày tốt, mọi việc đều được yên tâm, hành sự thành công.

“Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn.”

: Sao Hư

: Hư Nhật Thử - Cái Duyên: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày chủ nhật.

: Hư có ý nghĩa là hư hoại. Sao Hư mang ý nghĩa không có việc chi hợp.

: Tạo tác khởi công trăm việc đều không may. Nhất là việc xây cất nhà cửa, khai trương, cưới gả, trổ cửa, đào kênh rạch hay tháo nước. Vì vậy, nếu quý bạn muốn tiến hành các việc động thổ, xây cất nhà, cưới hỏi,... nên chọn một ngày đại cát khác để thực hiện.

:

- Sao Hư gặp Thân, Tý hay Thìn đều tốt. Tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. 6 ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn rất hợp có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày còn lại kỵ chôn cất.

- Sao Hư gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt. Tuy nhiên lại phạm Phục Đoạn Sát nên Kỵ thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, chôn cất, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nên: dứt vú trẻ em, kết dứt điều hung hại, lấp hang lỗ, xây tường, làm cầu tiêu.

- Gặp Huyền Nhật (những ngày 7, 8, 22, 23 Âm Lịch) thì Sao Hư phạm Diệt Một: ắt chẳng tránh khỏi rủi ro nếu lập lò gốm lò nhuộm, thừa kế. Kiêng cữ: làm rượu, vào làm hành chánh, hơn nhất là đi thuyền.

Hư: Nhật Thử (con chuột): Nhật tinh, sao xấu. Khắc kỵ xây cất. Gia đạo dễ gặp bất hòa.

“Hư tinh tạo tác chủ tai ương,
Nam nữ cô miên bất nhất song,
Nội loạn phong thanh vô lễ tiết,
Nhi tôn, tức phụ bạn nhân sàng,
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,
Hổ giảo, xà thương cập tốt vong.
Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh,
Gia phá, nhân vong, bất khả đương.”

Trực Nguy

Nói đến Trực Nguy là nói đến sự Nguy hiểm, suy thoái. Chính vì thế ngày có trực Nguy là ngày xấu, tiến hành muôn việc đều hung.

Sao tốt:

- Thiên Đức Hợp: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.

- Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.

- Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.

- Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.

- Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc.

- Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.


Sao xấu:

- Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.

- Cô Thần: Xấu với việc giá thú (cưới hỏi).

- Thổ Cẩm: Kỵ việc xây dựng, an táng.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.