Logo
🕐
13:46:18

Lịch âm tháng 9 năm 2038

Tháng Quý Tị (Âm Lịch)

Tháng mang ý nghĩa của hoa Cẩm Chướng. Thể hiện rằng bạn là con người bộc trực, hăng hái . Ý nghĩa của tháng 9 là tháng trở mình giữa mùa hạ và mua thu. Vẫn còn những ngày nắng gắt nhưng có chút man mát của mùa thu, của mùi hoa nở rộ. Tháng 9 ngập tràn những khám phá mới, những khởi đầu mới cho người ta nhiều cảm xúc.

THÁNG 9 - 2038
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
30
1
Kỷ Mão
31
2
Canh Thìn
1
3
Tân Tị
2
4
Nhâm Ngọ
3
5
Quý Mùi
4
6
Giáp Thân
5
7
Ất Dậu
6
8
Bính Tuất
7
9
Đinh Hợi
8
10
Mậu Tý
9
11
Kỷ Sửu
10
12
Canh Dần
11
13
Tân Mão
12
14
Nhâm Thìn
13
15
Quý Tị
14
16
Giáp Ngọ
15
17
Ất Mùi
16
18
Bính Thân
17
19
Đinh Dậu
18
20
Mậu Tuất
19
21
Kỷ Hợi
20
22
Canh Tý
21
23
Tân Sửu
22
24
Nhâm Dần
23
25
Quý Mão
24
26
Giáp Thìn
25
27
Ất Tị
26
28
Bính Ngọ
27
29
Đinh Mùi
28
30
Mậu Thân
29
1
Kỷ Dậu
30
2
Canh Tuất
1
3
Tân Hợi
2
4
Nhâm Tý
3
5
Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Ngày bình thường

Ngày lễ dương lịch tháng 9

2/9: Ngày Quốc Khánh.
10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Sự kiện lịch sử tháng 9

02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn