Logo
🕐
13:46:18

Lịch âm tháng 9 năm 2044

Tháng Quý Tị (Âm Lịch)

Tháng mang ý nghĩa của hoa Cẩm Chướng. Thể hiện rằng bạn là con người bộc trực, hăng hái . Ý nghĩa của tháng 9 là tháng trở mình giữa mùa hạ và mua thu. Vẫn còn những ngày nắng gắt nhưng có chút man mát của mùa thu, của mùi hoa nở rộ. Tháng 9 ngập tràn những khám phá mới, những khởi đầu mới cho người ta nhiều cảm xúc.

THÁNG 9 - 2044
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
29
7
Canh Tuất
30
8
Tân Hợi
31
9
Nhâm Tý
1
10
Quý Sửu
2
11
Giáp Dần
3
12
Ất Mão
4
13
Bính Thìn
5
14
Đinh Tị
6
15
Mậu Ngọ
7
16
Kỷ Mùi
8
17
Canh Thân
9
18
Tân Dậu
10
19
Nhâm Tuất
11
20
Quý Hợi
12
21
Giáp Tý
13
22
Ất Sửu
14
23
Bính Dần
15
24
Đinh Mão
16
25
Mậu Thìn
17
26
Kỷ Tị
18
27
Canh Ngọ
19
28
Tân Mùi
20
29
Nhâm Thân
21
1
Quý Dậu
22
2
Giáp Tuất
23
3
Ất Hợi
24
4
Bính Tý
25
5
Đinh Sửu
26
6
Mậu Dần
27
7
Kỷ Mão
28
8
Canh Thìn
29
9
Tân Tị
30
10
Nhâm Ngọ
1
11
Quý Mùi
2
12
Giáp Thân
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Ngày bình thường

Ngày lễ dương lịch tháng 9

2/9: Ngày Quốc Khánh.
10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Sự kiện lịch sử tháng 9

02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn