Người tuổi Ngọ thường ăn nói dịu dàng, thoải mái và rộng lượng. Do đó, họ dễ được nhiều người mến chuộng nhưng họ ít khi nghe lời khuyên can. Người tuổi này thường có tính khí rất nóng nảy. Tốc độ chạy của ngựa làm người ta liên tưởng đến mặt trời rọi đến trái đất hàng ngày. Trong thần thoại, mặt trời được cho là liên quan đến những con ngựa đang nổi cơn cuồng nộ. Tuổi này thường được cho là có tính thanh sạch, cao quý và thông thái. Người tuổi này thường được quý trọng do thông minh, mạnh mẽ và đầy thân ái tình người.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
26
15
Mậu Dần
27
16
Kỷ Mão
28
17
Canh Thìn
29
18
Tân Tị
30
19
Nhâm Ngọ
31
20
Quý Mùi
1
21
Giáp Thân
2
22
Ất Dậu
3
23
Bính Tuất
4
24
Đinh Hợi
5
25
Mậu Tý
6
26
Kỷ Sửu
7
27
Canh Dần
8
28
Tân Mão
9
29
Nhâm Thìn
10
30
Quý Tị
11
1
Giáp Ngọ
12
2
Ất Mùi
13
3
Bính Thân
14
4
Đinh Dậu
15
5
Mậu Tuất
16
6
Kỷ Hợi
17
7
Canh Tý
18
8
Tân Sửu
19
9
Nhâm Dần
20
10
Quý Mão
21
11
Giáp Thìn
22
12
Ất Tị
23
13
Bính Ngọ
24
14
Đinh Mùi
25
15
Mậu Thân
26
16
Kỷ Dậu
27
17
Canh Tuất
28
18
Tân Hợi
29
19
Nhâm Tý
30
20
Quý Sửu
31
21
Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
30
20
Quý Sửu
31
21
Giáp Dần
1
22
Ất Mão
2
23
Bính Thìn
3
24
Đinh Tị
4
25
Mậu Ngọ
5
26
Kỷ Mùi
6
27
Canh Thân
7
28
Tân Dậu
8
29
Nhâm Tuất
9
1
Quý Hợi
10
2
Giáp Tý
11
3
Ất Sửu
12
4
Bính Dần
13
5
Đinh Mão
14
6
Mậu Thìn
15
7
Kỷ Tị
16
8
Canh Ngọ
17
9
Tân Mùi
18
10
Nhâm Thân
19
11
Quý Dậu
20
12
Giáp Tuất
21
13
Ất Hợi
22
14
Bính Tý
23
15
Đinh Sửu
24
16
Mậu Dần
25
17
Kỷ Mão
26
18
Canh Thìn
27
19
Tân Tị
28
20
Nhâm Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
27
19
Tân Tị
28
20
Nhâm Ngọ
1
21
Quý Mùi
2
22
Giáp Thân
3
23
Ất Dậu
4
24
Bính Tuất
5
25
Đinh Hợi
6
26
Mậu Tý
7
27
Kỷ Sửu
8
28
Canh Dần
9
29
Tân Mão
10
30
Nhâm Thìn
11
1
Quý Tị
12
2
Giáp Ngọ
13
3
Ất Mùi
14
4
Bính Thân
15
5
Đinh Dậu
16
6
Mậu Tuất
17
7
Kỷ Hợi
18
8
Canh Tý
19
9
Tân Sửu
20
10
Nhâm Dần
21
11
Quý Mão
22
12
Giáp Thìn
23
13
Ất Tị
24
14
Bính Ngọ
25
15
Đinh Mùi
26
16
Mậu Thân
27
17
Kỷ Dậu
28
18
Canh Tuất
29
19
Tân Hợi
30
20
Nhâm Tý
31
21
Quý Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
27
17
Kỷ Dậu
28
18
Canh Tuất
29
19
Tân Hợi
30
20
Nhâm Tý
31
21
Quý Sửu
1
22
Giáp Dần
2
23
Ất Mão
3
24
Bính Thìn
4
25
Đinh Tị
5
26
Mậu Ngọ
6
27
Kỷ Mùi
7
28
Canh Thân
8
29
Tân Dậu
9
30
Nhâm Tuất
10
1
Quý Hợi
11
2
Giáp Tý
12
3
Ất Sửu
13
4
Bính Dần
14
5
Đinh Mão
15
6
Mậu Thìn
16
7
Kỷ Tị
17
8
Canh Ngọ
18
9
Tân Mùi
19
10
Nhâm Thân
20
11
Quý Dậu
21
12
Giáp Tuất
22
13
Ất Hợi
23
14
Bính Tý
24
15
Đinh Sửu
25
16
Mậu Dần
26
17
Kỷ Mão
27
18
Canh Thìn
28
19
Tân Tị
29
20
Nhâm Ngọ
30
21
Quý Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
22
Giáp Thân
2
23
Ất Dậu
3
24
Bính Tuất
4
25
Đinh Hợi
5
26
Mậu Tý
6
27
Kỷ Sửu
7
28
Canh Dần
8
29
Tân Mão
9
1
Nhâm Thìn
10
2
Quý Tị
11
3
Giáp Ngọ
12
4
Ất Mùi
13
5
Bính Thân
14
6
Đinh Dậu
15
7
Mậu Tuất
16
8
Kỷ Hợi
17
9
Canh Tý
18
10
Tân Sửu
19
11
Nhâm Dần
20
12
Quý Mão
21
13
Giáp Thìn
22
14
Ất Tị
23
15
Bính Ngọ
24
16
Đinh Mùi
25
17
Mậu Thân
26
18
Kỷ Dậu
27
19
Canh Tuất
28
20
Tân Hợi
29
21
Nhâm Tý
30
22
Quý Sửu
31
23
Giáp Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
29
21
Nhâm Tý
30
22
Quý Sửu
31
23
Giáp Dần
1
24
Ất Mão
2
25
Bính Thìn
3
26
Đinh Tị
4
27
Mậu Ngọ
5
28
Kỷ Mùi
6
29
Canh Thân
7
1
Tân Dậu
8
2
Nhâm Tuất
9
3
Quý Hợi
10
4
Giáp Tý
11
5
Ất Sửu
12
6
Bính Dần
13
7
Đinh Mão
14
8
Mậu Thìn
15
9
Kỷ Tị
16
10
Canh Ngọ
17
11
Tân Mùi
18
12
Nhâm Thân
19
13
Quý Dậu
20
14
Giáp Tuất
21
15
Ất Hợi
22
16
Bính Tý
23
17
Đinh Sửu
24
18
Mậu Dần
25
19
Kỷ Mão
26
20
Canh Thìn
27
21
Tân Tị
28
22
Nhâm Ngọ
29
23
Quý Mùi
30
24
Giáp Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
26
20
Canh Thìn
27
21
Tân Tị
28
22
Nhâm Ngọ
29
23
Quý Mùi
30
24
Giáp Thân
1
25
Ất Dậu
2
26
Bính Tuất
3
27
Đinh Hợi
4
28
Mậu Tý
5
29
Kỷ Sửu
6
30
Canh Dần
7
1
Tân Mão
8
2
Nhâm Thìn
9
3
Quý Tị
10
4
Giáp Ngọ
11
5
Ất Mùi
12
6
Bính Thân
13
7
Đinh Dậu
14
8
Mậu Tuất
15
9
Kỷ Hợi
16
10
Canh Tý
17
11
Tân Sửu
18
12
Nhâm Dần
19
13
Quý Mão
20
14
Giáp Thìn
21
15
Ất Tị
22
16
Bính Ngọ
23
17
Đinh Mùi
24
18
Mậu Thân
25
19
Kỷ Dậu
26
20
Canh Tuất
27
21
Tân Hợi
28
22
Nhâm Tý
29
23
Quý Sửu
30
24
Giáp Dần
31
25
Ất Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
31
25
Ất Mão
1
26
Bính Thìn
2
27
Đinh Tị
3
28
Mậu Ngọ
4
29
Kỷ Mùi
5
1
Canh Thân
6
2
Tân Dậu
7
3
Nhâm Tuất
8
4
Quý Hợi
9
5
Giáp Tý
10
6
Ất Sửu
11
7
Bính Dần
12
8
Đinh Mão
13
9
Mậu Thìn
14
10
Kỷ Tị
15
11
Canh Ngọ
16
12
Tân Mùi
17
13
Nhâm Thân
18
14
Quý Dậu
19
15
Giáp Tuất
20
16
Ất Hợi
21
17
Bính Tý
22
18
Đinh Sửu
23
19
Mậu Dần
24
20
Kỷ Mão
25
21
Canh Thìn
26
22
Tân Tị
27
23
Nhâm Ngọ
28
24
Quý Mùi
29
25
Giáp Thân
30
26
Ất Dậu
31
27
Bính Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
28
24
Quý Mùi
29
25
Giáp Thân
30
26
Ất Dậu
31
27
Bính Tuất
1
28
Đinh Hợi
2
29
Mậu Tý
3
1
Kỷ Sửu
4
2
Canh Dần
5
3
Tân Mão
6
4
Nhâm Thìn
7
5
Quý Tị
8
6
Giáp Ngọ
9
7
Ất Mùi
10
8
Bính Thân
11
9
Đinh Dậu
12
10
Mậu Tuất
13
11
Kỷ Hợi
14
12
Canh Tý
15
13
Tân Sửu
16
14
Nhâm Dần
17
15
Quý Mão
18
16
Giáp Thìn
19
17
Ất Tị
20
18
Bính Ngọ
21
19
Đinh Mùi
22
20
Mậu Thân
23
21
Kỷ Dậu
24
22
Canh Tuất
25
23
Tân Hợi
26
24
Nhâm Tý
27
25
Quý Sửu
28
26
Giáp Dần
29
27
Ất Mão
30
28
Bính Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
25
23
Tân Hợi
26
24
Nhâm Tý
27
25
Quý Sửu
28
26
Giáp Dần
29
27
Ất Mão
30
28
Bính Thìn
1
29
Đinh Tị
2
30
Mậu Ngọ
3
1
Kỷ Mùi
4
2
Canh Thân
5
3
Tân Dậu
6
4
Nhâm Tuất
7
5
Quý Hợi
8
6
Giáp Tý
9
7
Ất Sửu
10
8
Bính Dần
11
9
Đinh Mão
12
10
Mậu Thìn
13
11
Kỷ Tị
14
12
Canh Ngọ
15
13
Tân Mùi
16
14
Nhâm Thân
17
15
Quý Dậu
18
16
Giáp Tuất
19
17
Ất Hợi
20
18
Bính Tý
21
19
Đinh Sửu
22
20
Mậu Dần
23
21
Kỷ Mão
24
22
Canh Thìn
25
23
Tân Tị
26
24
Nhâm Ngọ
27
25
Quý Mùi
28
26
Giáp Thân
29
27
Ất Dậu
30
28
Bính Tuất
31
29
Đinh Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
30
28
Bính Tuất
31
29
Đinh Hợi
1
1
Mậu Tý
2
2
Kỷ Sửu
3
3
Canh Dần
4
4
Tân Mão
5
5
Nhâm Thìn
6
6
Quý Tị
7
7
Giáp Ngọ
8
8
Ất Mùi
9
9
Bính Thân
10
10
Đinh Dậu
11
11
Mậu Tuất
12
12
Kỷ Hợi
13
13
Canh Tý
14
14
Tân Sửu
15
15
Nhâm Dần
16
16
Quý Mão
17
17
Giáp Thìn
18
18
Ất Tị
19
19
Bính Ngọ
20
20
Đinh Mùi
21
21
Mậu Thân
22
22
Kỷ Dậu
23
23
Canh Tuất
24
24
Tân Hợi
25
25
Nhâm Tý
26
26
Quý Sửu
27
27
Giáp Dần
28
28
Ất Mão
29
29
Bính Thìn
30
30
Đinh Tị
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
27
27
Giáp Dần
28
28
Ất Mão
29
29
Bính Thìn
30
30
Đinh Tị
1
1
Mậu Ngọ
2
2
Kỷ Mùi
3
3
Canh Thân
4
4
Tân Dậu
5
5
Nhâm Tuất
6
6
Quý Hợi
7
7
Giáp Tý
8
8
Ất Sửu
9
9
Bính Dần
10
10
Đinh Mão
11
11
Mậu Thìn
12
12
Kỷ Tị
13
13
Canh Ngọ
14
14
Tân Mùi
15
15
Nhâm Thân
16
16
Quý Dậu
17
17
Giáp Tuất
18
18
Ất Hợi
19
19
Bính Tý
20
20
Đinh Sửu
21
21
Mậu Dần
22
22
Kỷ Mão
23
23
Canh Thìn
24
24
Tân Tị
25
25
Nhâm Ngọ
26
26
Quý Mùi
27
27
Giáp Thân
28
28
Ất Dậu
29
29
Bính Tuất
30
1
Đinh Hợi
31
2
Mậu Tý
Xem lịch âm các năm khác
Chọn năm để xem lịch âm chi tiết
Ngày lễ dương lịch năm 2062
1/1: Tết Dương lịch
14/2: Lễ tình nhân (Valentine)
27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam
8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ
26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
1/4: Ngày Cá tháng Tư
30/4: Ngày giải phóng miền Nam
1/5: Ngày Quốc tế Lao động
7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
13/5: Ngày của mẹ
19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh
1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi
17/6: Ngày của cha
21/6: Ngày báo chí Việt Nam
28/6: Ngày gia đình Việt Nam
11/7: Ngày dân số thế giới
27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ
28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam
19/8: Ngày tổng khởi nghĩa
2/9: Ngày Quốc Khánh
10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi
10/10: Ngày giải phóng thủ đô
13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam
20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam
31/10: Ngày Hallowen
9/11: Ngày pháp luật Việt Nam
20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam
23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS
19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến
24/12: Ngày lễ Giáng sinh
22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
Ngày lễ âm lịch năm 2062
1/1: Tết Nguyên Đán
15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên)
3/3: Tết Hàn Thực
10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương
15/4: Lễ Phật Đản
5/5: Tết Đoan Ngọ
15/7: Lễ Vu Lan
15/8: Tết Trung Thu
9/9: Tết Trùng Cửu
10/10: Tết Thường Tân
15/10: Tết Hạ Nguyên
23/12: Tiễn Táo Quân về trời