Logo
🕐
13:46:18

Lịch âm tháng 9 năm 2066

Tháng Quý Tị (Âm Lịch)

Tháng mang ý nghĩa của hoa Cẩm Chướng. Thể hiện rằng bạn là con người bộc trực, hăng hái . Ý nghĩa của tháng 9 là tháng trở mình giữa mùa hạ và mua thu. Vẫn còn những ngày nắng gắt nhưng có chút man mát của mùa thu, của mùi hoa nở rộ. Tháng 9 ngập tràn những khám phá mới, những khởi đầu mới cho người ta nhiều cảm xúc.

THÁNG 9 - 2066
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
30
10
Bính Ngọ
31
11
Đinh Mùi
1
12
Mậu Thân
2
13
Kỷ Dậu
3
14
Canh Tuất
4
15
Tân Hợi
5
16
Nhâm Tý
6
17
Quý Sửu
7
18
Giáp Dần
8
19
Ất Mão
9
20
Bính Thìn
10
21
Đinh Tị
11
22
Mậu Ngọ
12
23
Kỷ Mùi
13
24
Canh Thân
14
25
Tân Dậu
15
26
Nhâm Tuất
16
27
Quý Hợi
17
28
Giáp Tý
18
29
Ất Sửu
19
1
Bính Dần
20
2
Đinh Mão
21
3
Mậu Thìn
22
4
Kỷ Tị
23
5
Canh Ngọ
24
6
Tân Mùi
25
7
Nhâm Thân
26
8
Quý Dậu
27
9
Giáp Tuất
28
10
Ất Hợi
29
11
Bính Tý
30
12
Đinh Sửu
1
13
Mậu Dần
2
14
Kỷ Mão
3
15
Canh Thìn
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Ngày bình thường

Ngày lễ dương lịch tháng 9

2/9: Ngày Quốc Khánh.
10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Sự kiện lịch sử tháng 9

02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn