Logo
🕐
13:46:18

Lịch âm tháng 9 năm 2123

Tháng Quý Tị (Âm Lịch)

Tháng mang ý nghĩa của hoa Cẩm Chướng. Thể hiện rằng bạn là con người bộc trực, hăng hái . Ý nghĩa của tháng 9 là tháng trở mình giữa mùa hạ và mua thu. Vẫn còn những ngày nắng gắt nhưng có chút man mát của mùa thu, của mùi hoa nở rộ. Tháng 9 ngập tràn những khám phá mới, những khởi đầu mới cho người ta nhiều cảm xúc.

THÁNG 9 - 2123
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
30
10
Giáp Thìn
31
11
Ất Tị
1
12
Bính Ngọ
2
13
Đinh Mùi
3
14
Mậu Thân
4
15
Kỷ Dậu
5
16
Canh Tuất
6
17
Tân Hợi
7
18
Nhâm Tý
8
19
Quý Sửu
9
20
Giáp Dần
10
21
Ất Mão
11
22
Bính Thìn
12
23
Đinh Tị
13
24
Mậu Ngọ
14
25
Kỷ Mùi
15
26
Canh Thân
16
27
Tân Dậu
17
28
Nhâm Tuất
18
29
Quý Hợi
19
30
Giáp Tý
20
1
Ất Sửu
21
2
Bính Dần
22
3
Đinh Mão
23
4
Mậu Thìn
24
5
Kỷ Tị
25
6
Canh Ngọ
26
7
Tân Mùi
27
8
Nhâm Thân
28
9
Quý Dậu
29
10
Giáp Tuất
30
11
Ất Hợi
1
12
Bính Tý
2
13
Đinh Sửu
3
14
Mậu Dần
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Ngày bình thường

Ngày lễ dương lịch tháng 9

2/9: Ngày Quốc Khánh.
10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Sự kiện lịch sử tháng 9

02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn