Logo
🕐
13:46:18

Lịch âm năm 2048

Năm Bính Ngọ (Âm Lịch)

Con rồng trong huyền thoại của người phương Đông là tính Dương của vũ trụ, biểu tượng uy quyền hoàng gia. Theo đó, rồng hiện diện ở khắp mọi nơi, dưới nước, trên mặt đất và không trung. Rồng là biểu tượng của nước và là dấu hiệu thuận lợi cho nông nghiệp. Người tuổi Rồng rất trung thực, năng nổ nhưng rất nóng tính và bướng bỉnh. Họ là biểu tượng của quyền lực, sự giàu có, thịnh vượng và của hoàng tộc.

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
30
14
Mậu Thìn
31
15
Kỷ Tị
1
16
Canh Ngọ
2
17
Tân Mùi
3
18
Nhâm Thân
4
19
Quý Dậu
5
20
Giáp Tuất
6
21
Ất Hợi
7
22
Bính Tý
8
23
Đinh Sửu
9
24
Mậu Dần
10
25
Kỷ Mão
11
26
Canh Thìn
12
27
Tân Tị
13
28
Nhâm Ngọ
14
29
Quý Mùi
15
1
Giáp Thân
16
2
Ất Dậu
17
3
Bính Tuất
18
4
Đinh Hợi
19
5
Mậu Tý
20
6
Kỷ Sửu
21
7
Canh Dần
22
8
Tân Mão
23
9
Nhâm Thìn
24
10
Quý Tị
25
11
Giáp Ngọ
26
12
Ất Mùi
27
13
Bính Thân
28
14
Đinh Dậu
29
15
Mậu Tuất
30
16
Kỷ Hợi
31
17
Canh Tý
1
18
Tân Sửu
2
19
Nhâm Dần
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
27
13
Bính Thân
28
14
Đinh Dậu
29
15
Mậu Tuất
30
16
Kỷ Hợi
31
17
Canh Tý
1
18
Tân Sửu
2
19
Nhâm Dần
3
20
Quý Mão
4
21
Giáp Thìn
5
22
Ất Tị
6
23
Bính Ngọ
7
24
Đinh Mùi
8
25
Mậu Thân
9
26
Kỷ Dậu
10
27
Canh Tuất
11
28
Tân Hợi
12
29
Nhâm Tý
13
30
Quý Sửu
14
1
Giáp Dần
15
2
Ất Mão
16
3
Bính Thìn
17
4
Đinh Tị
18
5
Mậu Ngọ
19
6
Kỷ Mùi
20
7
Canh Thân
21
8
Tân Dậu
22
9
Nhâm Tuất
23
10
Quý Hợi
24
11
Giáp Tý
25
12
Ất Sửu
26
13
Bính Dần
27
14
Đinh Mão
28
15
Mậu Thìn
29
16
Kỷ Tị
1
17
Canh Ngọ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
24
11
Giáp Tý
25
12
Ất Sửu
26
13
Bính Dần
27
14
Đinh Mão
28
15
Mậu Thìn
29
16
Kỷ Tị
1
17
Canh Ngọ
2
18
Tân Mùi
3
19
Nhâm Thân
4
20
Quý Dậu
5
21
Giáp Tuất
6
22
Ất Hợi
7
23
Bính Tý
8
24
Đinh Sửu
9
25
Mậu Dần
10
26
Kỷ Mão
11
27
Canh Thìn
12
28
Tân Tị
13
29
Nhâm Ngọ
14
1
Quý Mùi
15
2
Giáp Thân
16
3
Ất Dậu
17
4
Bính Tuất
18
5
Đinh Hợi
19
6
Mậu Tý
20
7
Kỷ Sửu
21
8
Canh Dần
22
9
Tân Mão
23
10
Nhâm Thìn
24
11
Quý Tị
25
12
Giáp Ngọ
26
13
Ất Mùi
27
14
Bính Thân
28
15
Đinh Dậu
29
16
Mậu Tuất
30
17
Kỷ Hợi
31
18
Canh Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
30
17
Kỷ Hợi
31
18
Canh Tý
1
19
Tân Sửu
2
20
Nhâm Dần
3
21
Quý Mão
4
22
Giáp Thìn
5
23
Ất Tị
6
24
Bính Ngọ
7
25
Đinh Mùi
8
26
Mậu Thân
9
27
Kỷ Dậu
10
28
Canh Tuất
11
29
Tân Hợi
12
30
Nhâm Tý
13
1
Quý Sửu
14
2
Giáp Dần
15
3
Ất Mão
16
4
Bính Thìn
17
5
Đinh Tị
18
6
Mậu Ngọ
19
7
Kỷ Mùi
20
8
Canh Thân
21
9
Tân Dậu
22
10
Nhâm Tuất
23
11
Quý Hợi
24
12
Giáp Tý
25
13
Ất Sửu
26
14
Bính Dần
27
15
Đinh Mão
28
16
Mậu Thìn
29
17
Kỷ Tị
30
18
Canh Ngọ
1
19
Tân Mùi
2
20
Nhâm Thân
3
21
Quý Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
27
15
Đinh Mão
28
16
Mậu Thìn
29
17
Kỷ Tị
30
18
Canh Ngọ
1
19
Tân Mùi
2
20
Nhâm Thân
3
21
Quý Dậu
4
22
Giáp Tuất
5
23
Ất Hợi
6
24
Bính Tý
7
25
Đinh Sửu
8
26
Mậu Dần
9
27
Kỷ Mão
10
28
Canh Thìn
11
29
Tân Tị
12
30
Nhâm Ngọ
13
1
Quý Mùi
14
2
Giáp Thân
15
3
Ất Dậu
16
4
Bính Tuất
17
5
Đinh Hợi
18
6
Mậu Tý
19
7
Kỷ Sửu
20
8
Canh Dần
21
9
Tân Mão
22
10
Nhâm Thìn
23
11
Quý Tị
24
12
Giáp Ngọ
25
13
Ất Mùi
26
14
Bính Thân
27
15
Đinh Dậu
28
16
Mậu Tuất
29
17
Kỷ Hợi
30
18
Canh Tý
31
19
Tân Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
20
Nhâm Dần
2
21
Quý Mão
3
22
Giáp Thìn
4
23
Ất Tị
5
24
Bính Ngọ
6
25
Đinh Mùi
7
26
Mậu Thân
8
27
Kỷ Dậu
9
28
Canh Tuất
10
29
Tân Hợi
11
1
Nhâm Tý
12
2
Quý Sửu
13
3
Giáp Dần
14
4
Ất Mão
15
5
Bính Thìn
16
6
Đinh Tị
17
7
Mậu Ngọ
18
8
Kỷ Mùi
19
9
Canh Thân
20
10
Tân Dậu
21
11
Nhâm Tuất
22
12
Quý Hợi
23
13
Giáp Tý
24
14
Ất Sửu
25
15
Bính Dần
26
16
Đinh Mão
27
17
Mậu Thìn
28
18
Kỷ Tị
29
19
Canh Ngọ
30
20
Tân Mùi
1
21
Nhâm Thân
2
22
Quý Dậu
3
23
Giáp Tuất
4
24
Ất Hợi
5
25
Bính Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
29
19
Canh Ngọ
30
20
Tân Mùi
1
21
Nhâm Thân
2
22
Quý Dậu
3
23
Giáp Tuất
4
24
Ất Hợi
5
25
Bính Tý
6
26
Đinh Sửu
7
27
Mậu Dần
8
28
Kỷ Mão
9
29
Canh Thìn
10
30
Tân Tị
11
1
Nhâm Ngọ
12
2
Quý Mùi
13
3
Giáp Thân
14
4
Ất Dậu
15
5
Bính Tuất
16
6
Đinh Hợi
17
7
Mậu Tý
18
8
Kỷ Sửu
19
9
Canh Dần
20
10
Tân Mão
21
11
Nhâm Thìn
22
12
Quý Tị
23
13
Giáp Ngọ
24
14
Ất Mùi
25
15
Bính Thân
26
16
Đinh Dậu
27
17
Mậu Tuất
28
18
Kỷ Hợi
29
19
Canh Tý
30
20
Tân Sửu
31
21
Nhâm Dần
1
22
Quý Mão
2
23
Giáp Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
27
17
Mậu Tuất
28
18
Kỷ Hợi
29
19
Canh Tý
30
20
Tân Sửu
31
21
Nhâm Dần
1
22
Quý Mão
2
23
Giáp Thìn
3
24
Ất Tị
4
25
Bính Ngọ
5
26
Đinh Mùi
6
27
Mậu Thân
7
28
Kỷ Dậu
8
29
Canh Tuất
9
30
Tân Hợi
10
1
Nhâm Tý
11
2
Quý Sửu
12
3
Giáp Dần
13
4
Ất Mão
14
5
Bính Thìn
15
6
Đinh Tị
16
7
Mậu Ngọ
17
8
Kỷ Mùi
18
9
Canh Thân
19
10
Tân Dậu
20
11
Nhâm Tuất
21
12
Quý Hợi
22
13
Giáp Tý
23
14
Ất Sửu
24
15
Bính Dần
25
16
Đinh Mão
26
17
Mậu Thìn
27
18
Kỷ Tị
28
19
Canh Ngọ
29
20
Tân Mùi
30
21
Nhâm Thân
31
22
Quý Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
31
22
Quý Dậu
1
23
Giáp Tuất
2
24
Ất Hợi
3
25
Bính Tý
4
26
Đinh Sửu
5
27
Mậu Dần
6
28
Kỷ Mão
7
29
Canh Thìn
8
1
Tân Tị
9
2
Nhâm Ngọ
10
3
Quý Mùi
11
4
Giáp Thân
12
5
Ất Dậu
13
6
Bính Tuất
14
7
Đinh Hợi
15
8
Mậu Tý
16
9
Kỷ Sửu
17
10
Canh Dần
18
11
Tân Mão
19
12
Nhâm Thìn
20
13
Quý Tị
21
14
Giáp Ngọ
22
15
Ất Mùi
23
16
Bính Thân
24
17
Đinh Dậu
25
18
Mậu Tuất
26
19
Kỷ Hợi
27
20
Canh Tý
28
21
Tân Sửu
29
22
Nhâm Dần
30
23
Quý Mão
1
24
Giáp Thìn
2
25
Ất Tị
3
26
Bính Ngọ
4
27
Đinh Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
28
21
Tân Sửu
29
22
Nhâm Dần
30
23
Quý Mão
1
24
Giáp Thìn
2
25
Ất Tị
3
26
Bính Ngọ
4
27
Đinh Mùi
5
28
Mậu Thân
6
29
Kỷ Dậu
7
30
Canh Tuất
8
1
Tân Hợi
9
2
Nhâm Tý
10
3
Quý Sửu
11
4
Giáp Dần
12
5
Ất Mão
13
6
Bính Thìn
14
7
Đinh Tị
15
8
Mậu Ngọ
16
9
Kỷ Mùi
17
10
Canh Thân
18
11
Tân Dậu
19
12
Nhâm Tuất
20
13
Quý Hợi
21
14
Giáp Tý
22
15
Ất Sửu
23
16
Bính Dần
24
17
Đinh Mão
25
18
Mậu Thìn
26
19
Kỷ Tị
27
20
Canh Ngọ
28
21
Tân Mùi
29
22
Nhâm Thân
30
23
Quý Dậu
31
24
Giáp Tuất
1
25
Ất Hợi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
26
19
Kỷ Tị
27
20
Canh Ngọ
28
21
Tân Mùi
29
22
Nhâm Thân
30
23
Quý Dậu
31
24
Giáp Tuất
1
25
Ất Hợi
2
26
Bính Tý
3
27
Đinh Sửu
4
28
Mậu Dần
5
29
Kỷ Mão
6
1
Canh Thìn
7
2
Tân Tị
8
3
Nhâm Ngọ
9
4
Quý Mùi
10
5
Giáp Thân
11
6
Ất Dậu
12
7
Bính Tuất
13
8
Đinh Hợi
14
9
Mậu Tý
15
10
Kỷ Sửu
16
11
Canh Dần
17
12
Tân Mão
18
13
Nhâm Thìn
19
14
Quý Tị
20
15
Giáp Ngọ
21
16
Ất Mùi
22
17
Bính Thân
23
18
Đinh Dậu
24
19
Mậu Tuất
25
20
Kỷ Hợi
26
21
Canh Tý
27
22
Tân Sửu
28
23
Nhâm Dần
29
24
Quý Mão
30
25
Giáp Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
30
25
Giáp Thìn
1
26
Ất Tị
2
27
Bính Ngọ
3
28
Đinh Mùi
4
29
Mậu Thân
5
1
Kỷ Dậu
6
2
Canh Tuất
7
3
Tân Hợi
8
4
Nhâm Tý
9
5
Quý Sửu
10
6
Giáp Dần
11
7
Ất Mão
12
8
Bính Thìn
13
9
Đinh Tị
14
10
Mậu Ngọ
15
11
Kỷ Mùi
16
12
Canh Thân
17
13
Tân Dậu
18
14
Nhâm Tuất
19
15
Quý Hợi
20
16
Giáp Tý
21
17
Ất Sửu
22
18
Bính Dần
23
19
Đinh Mão
24
20
Mậu Thìn
25
21
Kỷ Tị
26
22
Canh Ngọ
27
23
Tân Mùi
28
24
Nhâm Thân
29
25
Quý Dậu
30
26
Giáp Tuất
31
27
Ất Hợi
1
28
Bính Tý
2
29
Đinh Sửu
3
30
Mậu Dần

Ngày lễ dương lịch năm 2048

1/1: Tết Dương lịch
14/2: Lễ tình nhân (Valentine)
27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam
8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ
26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
1/4: Ngày Cá tháng Tư
30/4: Ngày giải phóng miền Nam
1/5: Ngày Quốc tế Lao động
7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
13/5: Ngày của mẹ
19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh
1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi
17/6: Ngày của cha
21/6: Ngày báo chí Việt Nam
28/6: Ngày gia đình Việt Nam
11/7: Ngày dân số thế giới
27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ
28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam
19/8: Ngày tổng khởi nghĩa
2/9: Ngày Quốc Khánh
10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi
10/10: Ngày giải phóng thủ đô
13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam
20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam
31/10: Ngày Hallowen
9/11: Ngày pháp luật Việt Nam
20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam
23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS
19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến
24/12: Ngày lễ Giáng sinh
22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam

Ngày lễ âm lịch năm 2048

1/1: Tết Nguyên Đán
15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên)
3/3: Tết Hàn Thực
10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương
15/4: Lễ Phật Đản
5/5: Tết Đoan Ngọ
15/7: Lễ Vu Lan
15/8: Tết Trung Thu
9/9: Tết Trùng Cửu
10/10: Tết Thường Tân
15/10: Tết Hạ Nguyên
23/12: Tiễn Táo Quân về trời