Logo
🕐
13:46:18

Lịch âm năm 2051

Năm Bính Ngọ (Âm Lịch)

Người mang tuổi Mùi thường rất điềm tĩnh nhưng nhút nhát, rất khiêm tốn nhưng không có lập trường. Họ ăn nói rất vụng về, vì thế họ không thể là người bán hàng giỏi nhưng họ rất cảm thương người hoạn nạn và thường hay giúp đỡ mọi người. Họ thường có lợi thế vì tính tốt bụng và nhút nhát tự nhiên của họ.

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
26
13
Canh Thìn
27
14
Tân Tị
28
15
Nhâm Ngọ
29
16
Quý Mùi
30
17
Giáp Thân
31
18
Ất Dậu
1
19
Bính Tuất
2
20
Đinh Hợi
3
21
Mậu Tý
4
22
Kỷ Sửu
5
23
Canh Dần
6
24
Tân Mão
7
25
Nhâm Thìn
8
26
Quý Tị
9
27
Giáp Ngọ
10
28
Ất Mùi
11
29
Bính Thân
12
30
Đinh Dậu
13
1
Mậu Tuất
14
2
Kỷ Hợi
15
3
Canh Tý
16
4
Tân Sửu
17
5
Nhâm Dần
18
6
Quý Mão
19
7
Giáp Thìn
20
8
Ất Tị
21
9
Bính Ngọ
22
10
Đinh Mùi
23
11
Mậu Thân
24
12
Kỷ Dậu
25
13
Canh Tuất
26
14
Tân Hợi
27
15
Nhâm Tý
28
16
Quý Sửu
29
17
Giáp Dần
30
18
Ất Mão
31
19
Bính Thìn
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
30
18
Ất Mão
31
19
Bính Thìn
1
20
Đinh Tị
2
21
Mậu Ngọ
3
22
Kỷ Mùi
4
23
Canh Thân
5
24
Tân Dậu
6
25
Nhâm Tuất
7
26
Quý Hợi
8
27
Giáp Tý
9
28
Ất Sửu
10
29
Bính Dần
11
1
Đinh Mão
12
2
Mậu Thìn
13
3
Kỷ Tị
14
4
Canh Ngọ
15
5
Tân Mùi
16
6
Nhâm Thân
17
7
Quý Dậu
18
8
Giáp Tuất
19
9
Ất Hợi
20
10
Bính Tý
21
11
Đinh Sửu
22
12
Mậu Dần
23
13
Kỷ Mão
24
14
Canh Thìn
25
15
Tân Tị
26
16
Nhâm Ngọ
27
17
Quý Mùi
28
18
Giáp Thân
1
19
Ất Dậu
2
20
Bính Tuất
3
21
Đinh Hợi
4
22
Mậu Tý
5
23
Kỷ Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
27
17
Quý Mùi
28
18
Giáp Thân
1
19
Ất Dậu
2
20
Bính Tuất
3
21
Đinh Hợi
4
22
Mậu Tý
5
23
Kỷ Sửu
6
24
Canh Dần
7
25
Tân Mão
8
26
Nhâm Thìn
9
27
Quý Tị
10
28
Giáp Ngọ
11
29
Ất Mùi
12
1
Bính Thân
13
2
Đinh Dậu
14
3
Mậu Tuất
15
4
Kỷ Hợi
16
5
Canh Tý
17
6
Tân Sửu
18
7
Nhâm Dần
19
8
Quý Mão
20
9
Giáp Thìn
21
10
Ất Tị
22
11
Bính Ngọ
23
12
Đinh Mùi
24
13
Mậu Thân
25
14
Kỷ Dậu
26
15
Canh Tuất
27
16
Tân Hợi
28
17
Nhâm Tý
29
18
Quý Sửu
30
19
Giáp Dần
31
20
Ất Mão
1
21
Bính Thìn
2
22
Đinh Tị
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
27
16
Tân Hợi
28
17
Nhâm Tý
29
18
Quý Sửu
30
19
Giáp Dần
31
20
Ất Mão
1
21
Bính Thìn
2
22
Đinh Tị
3
23
Mậu Ngọ
4
24
Kỷ Mùi
5
25
Canh Thân
6
26
Tân Dậu
7
27
Nhâm Tuất
8
28
Quý Hợi
9
29
Giáp Tý
10
30
Ất Sửu
11
1
Bính Dần
12
2
Đinh Mão
13
3
Mậu Thìn
14
4
Kỷ Tị
15
5
Canh Ngọ
16
6
Tân Mùi
17
7
Nhâm Thân
18
8
Quý Dậu
19
9
Giáp Tuất
20
10
Ất Hợi
21
11
Bính Tý
22
12
Đinh Sửu
23
13
Mậu Dần
24
14
Kỷ Mão
25
15
Canh Thìn
26
16
Tân Tị
27
17
Nhâm Ngọ
28
18
Quý Mùi
29
19
Giáp Thân
30
20
Ất Dậu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
21
Bính Tuất
2
22
Đinh Hợi
3
23
Mậu Tý
4
24
Kỷ Sửu
5
25
Canh Dần
6
26
Tân Mão
7
27
Nhâm Thìn
8
28
Quý Tị
9
29
Giáp Ngọ
10
1
Ất Mùi
11
2
Bính Thân
12
3
Đinh Dậu
13
4
Mậu Tuất
14
5
Kỷ Hợi
15
6
Canh Tý
16
7
Tân Sửu
17
8
Nhâm Dần
18
9
Quý Mão
19
10
Giáp Thìn
20
11
Ất Tị
21
12
Bính Ngọ
22
13
Đinh Mùi
23
14
Mậu Thân
24
15
Kỷ Dậu
25
16
Canh Tuất
26
17
Tân Hợi
27
18
Nhâm Tý
28
19
Quý Sửu
29
20
Giáp Dần
30
21
Ất Mão
31
22
Bính Thìn
1
23
Đinh Tị
2
24
Mậu Ngọ
3
25
Kỷ Mùi
4
26
Canh Thân
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
29
20
Giáp Dần
30
21
Ất Mão
31
22
Bính Thìn
1
23
Đinh Tị
2
24
Mậu Ngọ
3
25
Kỷ Mùi
4
26
Canh Thân
5
27
Tân Dậu
6
28
Nhâm Tuất
7
29
Quý Hợi
8
30
Giáp Tý
9
1
Ất Sửu
10
2
Bính Dần
11
3
Đinh Mão
12
4
Mậu Thìn
13
5
Kỷ Tị
14
6
Canh Ngọ
15
7
Tân Mùi
16
8
Nhâm Thân
17
9
Quý Dậu
18
10
Giáp Tuất
19
11
Ất Hợi
20
12
Bính Tý
21
13
Đinh Sửu
22
14
Mậu Dần
23
15
Kỷ Mão
24
16
Canh Thìn
25
17
Tân Tị
26
18
Nhâm Ngọ
27
19
Quý Mùi
28
20
Giáp Thân
29
21
Ất Dậu
30
22
Bính Tuất
1
23
Đinh Hợi
2
24
Mậu Tý
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
26
18
Nhâm Ngọ
27
19
Quý Mùi
28
20
Giáp Thân
29
21
Ất Dậu
30
22
Bính Tuất
1
23
Đinh Hợi
2
24
Mậu Tý
3
25
Kỷ Sửu
4
26
Canh Dần
5
27
Tân Mão
6
28
Nhâm Thìn
7
29
Quý Tị
8
1
Giáp Ngọ
9
2
Ất Mùi
10
3
Bính Thân
11
4
Đinh Dậu
12
5
Mậu Tuất
13
6
Kỷ Hợi
14
7
Canh Tý
15
8
Tân Sửu
16
9
Nhâm Dần
17
10
Quý Mão
18
11
Giáp Thìn
19
12
Ất Tị
20
13
Bính Ngọ
21
14
Đinh Mùi
22
15
Mậu Thân
23
16
Kỷ Dậu
24
17
Canh Tuất
25
18
Tân Hợi
26
19
Nhâm Tý
27
20
Quý Sửu
28
21
Giáp Dần
29
22
Ất Mão
30
23
Bính Thìn
31
24
Đinh Tị
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
31
24
Đinh Tị
1
25
Mậu Ngọ
2
26
Kỷ Mùi
3
27
Canh Thân
4
28
Tân Dậu
5
29
Nhâm Tuất
6
1
Quý Hợi
7
2
Giáp Tý
8
3
Ất Sửu
9
4
Bính Dần
10
5
Đinh Mão
11
6
Mậu Thìn
12
7
Kỷ Tị
13
8
Canh Ngọ
14
9
Tân Mùi
15
10
Nhâm Thân
16
11
Quý Dậu
17
12
Giáp Tuất
18
13
Ất Hợi
19
14
Bính Tý
20
15
Đinh Sửu
21
16
Mậu Dần
22
17
Kỷ Mão
23
18
Canh Thìn
24
19
Tân Tị
25
20
Nhâm Ngọ
26
21
Quý Mùi
27
22
Giáp Thân
28
23
Ất Dậu
29
24
Bính Tuất
30
25
Đinh Hợi
31
26
Mậu Tý
1
27
Kỷ Sửu
2
28
Canh Dần
3
29
Tân Mão
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
28
23
Ất Dậu
29
24
Bính Tuất
30
25
Đinh Hợi
31
26
Mậu Tý
1
27
Kỷ Sửu
2
28
Canh Dần
3
29
Tân Mão
4
30
Nhâm Thìn
5
1
Quý Tị
6
2
Giáp Ngọ
7
3
Ất Mùi
8
4
Bính Thân
9
5
Đinh Dậu
10
6
Mậu Tuất
11
7
Kỷ Hợi
12
8
Canh Tý
13
9
Tân Sửu
14
10
Nhâm Dần
15
11
Quý Mão
16
12
Giáp Thìn
17
13
Ất Tị
18
14
Bính Ngọ
19
15
Đinh Mùi
20
16
Mậu Thân
21
17
Kỷ Dậu
22
18
Canh Tuất
23
19
Tân Hợi
24
20
Nhâm Tý
25
21
Quý Sửu
26
22
Giáp Dần
27
23
Ất Mão
28
24
Bính Thìn
29
25
Đinh Tị
30
26
Mậu Ngọ
1
27
Kỷ Mùi
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
25
21
Quý Sửu
26
22
Giáp Dần
27
23
Ất Mão
28
24
Bính Thìn
29
25
Đinh Tị
30
26
Mậu Ngọ
1
27
Kỷ Mùi
2
28
Canh Thân
3
29
Tân Dậu
4
30
Nhâm Tuất
5
1
Quý Hợi
6
2
Giáp Tý
7
3
Ất Sửu
8
4
Bính Dần
9
5
Đinh Mão
10
6
Mậu Thìn
11
7
Kỷ Tị
12
8
Canh Ngọ
13
9
Tân Mùi
14
10
Nhâm Thân
15
11
Quý Dậu
16
12
Giáp Tuất
17
13
Ất Hợi
18
14
Bính Tý
19
15
Đinh Sửu
20
16
Mậu Dần
21
17
Kỷ Mão
22
18
Canh Thìn
23
19
Tân Tị
24
20
Nhâm Ngọ
25
21
Quý Mùi
26
22
Giáp Thân
27
23
Ất Dậu
28
24
Bính Tuất
29
25
Đinh Hợi
30
26
Mậu Tý
31
27
Kỷ Sửu
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
30
26
Mậu Tý
31
27
Kỷ Sửu
1
28
Canh Dần
2
29
Tân Mão
3
1
Nhâm Thìn
4
2
Quý Tị
5
3
Giáp Ngọ
6
4
Ất Mùi
7
5
Bính Thân
8
6
Đinh Dậu
9
7
Mậu Tuất
10
8
Kỷ Hợi
11
9
Canh Tý
12
10
Tân Sửu
13
11
Nhâm Dần
14
12
Quý Mão
15
13
Giáp Thìn
16
14
Ất Tị
17
15
Bính Ngọ
18
16
Đinh Mùi
19
17
Mậu Thân
20
18
Kỷ Dậu
21
19
Canh Tuất
22
20
Tân Hợi
23
21
Nhâm Tý
24
22
Quý Sửu
25
23
Giáp Dần
26
24
Ất Mão
27
25
Bính Thìn
28
26
Đinh Tị
29
27
Mậu Ngọ
30
28
Kỷ Mùi
1
29
Canh Thân
2
30
Tân Dậu
3
1
Nhâm Tuất
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
27
25
Bính Thìn
28
26
Đinh Tị
29
27
Mậu Ngọ
30
28
Kỷ Mùi
1
29
Canh Thân
2
30
Tân Dậu
3
1
Nhâm Tuất
4
2
Quý Hợi
5
3
Giáp Tý
6
4
Ất Sửu
7
5
Bính Dần
8
6
Đinh Mão
9
7
Mậu Thìn
10
8
Kỷ Tị
11
9
Canh Ngọ
12
10
Tân Mùi
13
11
Nhâm Thân
14
12
Quý Dậu
15
13
Giáp Tuất
16
14
Ất Hợi
17
15
Bính Tý
18
16
Đinh Sửu
19
17
Mậu Dần
20
18
Kỷ Mão
21
19
Canh Thìn
22
20
Tân Tị
23
21
Nhâm Ngọ
24
22
Quý Mùi
25
23
Giáp Thân
26
24
Ất Dậu
27
25
Bính Tuất
28
26
Đinh Hợi
29
27
Mậu Tý
30
28
Kỷ Sửu
31
29
Canh Dần

Ngày lễ dương lịch năm 2051

1/1: Tết Dương lịch
14/2: Lễ tình nhân (Valentine)
27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam
8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ
26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
1/4: Ngày Cá tháng Tư
30/4: Ngày giải phóng miền Nam
1/5: Ngày Quốc tế Lao động
7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
13/5: Ngày của mẹ
19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh
1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi
17/6: Ngày của cha
21/6: Ngày báo chí Việt Nam
28/6: Ngày gia đình Việt Nam
11/7: Ngày dân số thế giới
27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ
28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam
19/8: Ngày tổng khởi nghĩa
2/9: Ngày Quốc Khánh
10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi
10/10: Ngày giải phóng thủ đô
13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam
20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam
31/10: Ngày Hallowen
9/11: Ngày pháp luật Việt Nam
20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam
23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS
19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến
24/12: Ngày lễ Giáng sinh
22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam

Ngày lễ âm lịch năm 2051

1/1: Tết Nguyên Đán
15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên)
3/3: Tết Hàn Thực
10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương
15/4: Lễ Phật Đản
5/5: Tết Đoan Ngọ
15/7: Lễ Vu Lan
15/8: Tết Trung Thu
9/9: Tết Trùng Cửu
10/10: Tết Thường Tân
15/10: Tết Hạ Nguyên
23/12: Tiễn Táo Quân về trời